TanroDictionary Sổ từ

puzzledom

/ˈpʌzəlˌdeɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bối rối, tình trạng khó xử.danh từ

Ví dụ

  1. His puzzledom grew when the map changed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép