Nghĩa tiếng Việt
- Người làm bối rối.danh từ
- Vấn đề làm bối rối, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết.danh từ
Ví dụ
-
The last riddle was a real puzzler.
-
Choosing the best route was a puzzler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép