Nghĩa tiếng Việt
- của polyvinyl chloride nhựa PVC (một loại chất dẻo).danh từ
Ví dụ
-
The chair frame was made of pvc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpiː viː ˈsiː/
The chair frame was made of pvc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép