Nghĩa tiếng Việt
- của Private lính trơn, binh nhì.danh từ
Ví dụ
-
The pvt stood at the gate in uniform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpevæŋˈkeɪtʃ/
The pvt stood at the gate in uniform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép