TanroDictionary Sổ từ

px

/ˌpiː ˈeks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết tắt của pixel (“điểm ảnh”)abbrev

Ví dụ

  1. The px was useful in class.

  2. People say px in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép