Nghĩa tiếng Việt
- Cổ to chân ngắn.tính từ
- Người cổ to chân ngắn.danh từ
Ví dụ
-
The pycnic boy had a short, strong build.
-
A pycnic stood quietly near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép