Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc pycnid.tính từ
Ví dụ
-
The pycnidial structure was tiny and dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɪnˈtʃɪdiːəl/
The pycnidial structure was tiny and dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép