Nghĩa tiếng Việt
- Hàng cột sít nhau.danh từ
Ví dụ
-
Tall columns formed a pycnostyle front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪknəʊstˌlaɪ/
Tall columns formed a pycnostyle front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép