Nghĩa tiếng Việt
- Viêm bể thận.danh từ
Ví dụ
-
The patient was treated for pyelitis quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɑɪəlɑɪtəs/
The patient was treated for pyelitis quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép