TanroDictionary Sổ từ

pygal

/ˈpaɪɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc đốt hậu môn, thuộc mảnh cuối bụng.tính từ

Ví dụ

  1. The pygal region was marked on the diagram.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép