Nghĩa tiếng Việt
- Lùn tịt.tính từ
- Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.tính từ
Ví dụ
-
The artist drew a pygmaean figure on paper.
-
She dismissed the idea as pygmaean and weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép