Nghĩa tiếng Việt
- Pijama, quần áo ngủ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I packed my pyjamas for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈdʒɑːməz/
I packed my pyjamas for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép