Nghĩa tiếng Việt
- Có cổ to bụng to chân ngắn.danh từ
- Người có cổ to bụng to chân ngắn.danh từ
Ví dụ
-
A pyknic build is short and round.
-
The pyknic stood out in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép