TanroDictionary Sổ từ

pyknic

/ˈpɪknɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cổ to bụng to chân ngắn.danh từ
  2. Người có cổ to bụng to chân ngắn.danh từ

Ví dụ

  1. A pyknic build is short and round.

  2. The pyknic stood out in the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép