Nghĩa tiếng Việt
- Hình chóp; có hình chóp.tính từ
Ví dụ
-
The pyramidal roof shaded the small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪrəmɪdl/
The pyramidal roof shaded the small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép