Nghĩa tiếng Việt
- Sự tháp hoá; Sự chóp hoá; Việc hình thành hình chóp.danh từ
Ví dụ
-
The chart showed pyramiding in the company structure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪrəˌmɪdin/
The chart showed pyramiding in the company structure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép