TanroDictionary Sổ từ

pyrex

/ˈpɑɪˌrɛks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại thủy tinh chịu nhiệt tốt (dùng để nấu ăn, đựng thức ăn).danh từ

Ví dụ

  1. She baked the dish in pyrex.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép