Nghĩa tiếng Việt
- Hình quả lê.tính từ
Ví dụ
-
The fruit had a pyriform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪrəˌfɔrm/
The fruit had a pyriform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép