Nghĩa tiếng Việt
- Hoá học cao nhiệt.tính từ
Ví dụ
-
They learned about a pyrochemical reaction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpaɪrəˈʃemɪkəl/
They learned about a pyrochemical reaction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép