TanroDictionary Sổ từ

pyroclastic

/ˌpaɪrəˈklæstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do nham tầng núi lửa tạo thành.tính từ

Ví dụ

  1. The volcano left pyroclastic rocks on the slope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép