Nghĩa tiếng Việt
- Do nham tầng núi lửa tạo thành.tính từ
Ví dụ
-
The volcano left pyroclastic rocks on the slope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpaɪrəˈklæstɪk/
The volcano left pyroclastic rocks on the slope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép