Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng hoả điện.danh từ
- Hoả điện học.danh từ
Ví dụ
-
The class studied pyroelectriciti in a lab.
-
Pyroelectriciti explains how heat creates electric charge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép