Nghĩa tiếng Việt
- Thợ khắc nung.danh từ
Ví dụ
-
A pyrographer made the wooden sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpaɪrəʊˈɡrɑːfə/
A pyrographer made the wooden sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép