Nghĩa tiếng Việt
- Thuật khắc nung.tính từ
Ví dụ
-
The pyrographic marks were clear and dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpaɪrəˈɡræfɪk/
The pyrographic marks were clear and dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép