TanroDictionary Sổ từ

pyrolysis

/pɑɪˈrɑːləsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhiệt phân.danh từ

Ví dụ

  1. Pyrolysis can turn waste into useful gas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép