Nghĩa tiếng Việt
- Nhiệt phân.tính từ
Ví dụ
-
The pyrolytic reaction made new gas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɪrəˈlɪtɪk/
The pyrolytic reaction made new gas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép