Nghĩa tiếng Việt
- Tự cháy; dẫn lửa.tính từ
Ví dụ
-
The pyrophoric powder caught fire in air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑɪrəˈfɔrɪk/
The pyrophoric powder caught fire in air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép