TanroDictionary Sổ từ

pyrophoric

/ˌpɑɪrəˈfɔrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự cháy; dẫn lửa.tính từ

Ví dụ

  1. The pyrophoric powder caught fire in air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép