TanroDictionary Sổ từ

pyrotechnics

/ˌpaɪrəˈteknɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa.danh từ
  2. Sự sắc sảo; sự tỏ ra trội (trong cách ăn nói, của trí tuệ... ).danh từ

Ví dụ

  1. The pyrotechnics burst above the lake at dusk.

  2. Her pyrotechnics in speech kept everyone listening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép