Nghĩa tiếng Việt
- Thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa.danh từ
- Sự sắc sảo; sự tỏ ra trội (trong cách ăn nói, của trí tuệ... ).danh từ
Ví dụ
-
Pyrotechny filled the night with bright color.
-
His pyrotechny in debate impressed the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép