TanroDictionary Sổ từ

pyrrhic

/ˈpɪrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận luật có hai âm tiết ngắn hay không có trọng âm.danh từ
  2. Tuân theo vận luật pyrrhic.tính từ
  3. Có liên quan đến Pyrros. Xem Pyrrhic victorytính từ

Ví dụ

  1. The poem uses a pyrrhic line here.

  2. This pyrrhic pattern is hard to hear.

  3. The pyrrhic style appears in old verse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép