Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa hoài nghi của Pyrrho; sự hoài nghi triết học. [từ thế kỷ 17]danh từ
Ví dụ
-
His pyrrhonism made him doubt every claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪrənɪz(ə)m/
His pyrrhonism made him doubt every claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép