Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa hoài nghi của Pyrrho.danh từ
Ví dụ
-
The pyrrhonist doubted every easy answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪrənəst/
The pyrrhonist doubted every easy answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép