Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ 4 năm giữa hai đại hội thể thao (cổ Hy lạp).danh từ
Ví dụ
-
A new plan began after each pythiad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪθiˌæd/
A new plan began after each pythiad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép