TanroDictionary Sổ từ

pythian

/ˈpɪθiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc điện thờ ở Đenphơ.tính từ
  2. Thuộc vị tiên tri ở điện thờ Đenphơ.tính từ
  3. Thuộc đại hội thể thao tổ chức 4 năm một lần cho toàn Hy Lạp.tính từ

Ví dụ

  1. The pythian shrine stood on the hill.

  2. She gave a pythian answer to the crowd.

  3. The pythian games drew athletes from far away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép