Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc điện thờ ở Đenphơ.tính từ
- Thuộc vị tiên tri ở điện thờ Đenphơ.tính từ
- Thuộc đại hội thể thao tổ chức 4 năm một lần cho toàn Hy Lạp.tính từ
Ví dụ
-
The pythian shrine stood on the hill.
-
She gave a pythian answer to the crowd.
-
The pythian games drew athletes from far away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép