TanroDictionary Sổ từ

pyuria

/pɑɪˈjʊriə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mủ trong nước tiểu; chứng đái ra mủ.danh từ

Ví dụ

  1. The test showed pyuria in the urine sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép