TanroDictionary Sổ từ

pyxed

/ˈpɪkst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pyxđộng từ

Ví dụ

  1. The clerk pyxed the small box carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép