TanroDictionary Sổ từ

pyxidate

/ˈpɪksɪˌdeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có quả hộp.tính từ

Ví dụ

  1. The pyxidate fruit opened into a small box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép