Nghĩa tiếng Việt
- Quả hộp.danh từ
Ví dụ
-
The artist painted a pyxidium on the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪkˈsɪdʒiːəm/
The artist painted a pyxidium on the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép