TanroDictionary Sổ từ

pyxing

/ˈpɪksɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pyx.động từ

Ví dụ

  1. He is pyxing the sample before the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép