TanroDictionary Sổ từ

pyxis

/ˈpɪksəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp nhỏ.danh từ
  2. Quả hộp.danh từ

Ví dụ

  1. She kept the ring in a small pyxis.

  2. The pyxis held a tiny piece of gold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép