TanroDictionary Sổ từ

quào

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cào bằng các móng nhọn, làm cho rách, xước.động từ

Ví dụ

  1. bị mèo quào xước tay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép