Nghĩa tiếng Việt
- Cào bằng các móng nhọn, làm cho rách, xước.động từ
Ví dụ
-
bị mèo quào xước tay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
bị mèo quào xước tay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép