TanroDictionary Sổ từ

quái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.danh từ
  2. Lạ lùng.tính từ い
  3. Ranh mãnh.tính từ い
  4. Dùng để nhấn mạnh vào ý phủ định.adv
  5. Dùng để tỏ ý ngạc nhiên.thán từ

Ví dụ

  1. Quái vật.

  2. Yêu quái.

  3. Sao có chuyện quái thế?

  4. Nó quái thế đấy!

  5. Làm quái gì những chuyện vặt ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép