TanroDictionary Sổ từ

quáng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chói mắt, không trông rõ.tính từ い
  2. Không nhìn rõ.tính từ い

Ví dụ

  1. Phải rằng nắng quáng đèn lòa, rõ ràng ngồi đó chẳng là Thúc Sinh (Truyện Kiều)

  2. Việc người thì sáng, việc mình thì quáng. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép