TanroDictionary Sổ từ

quãng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.danh từ
  2. Khoảng không gian, thời gian tương đối ngắn.danh từ
  3. Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tính bằng cung và nửa cung, được gọi theo số bậc giữa hai nốt nhạc đó.danh từ

Ví dụ

  1. Quãng đường từ nhà đến trường.

  2. Quãng đời thơ bé.

  3. Có lẽ cũng chỉ dài bằng quãng ấy thôi .

  4. Quãng năm sáu giờ chiều chúng tôi sẽ đến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép