TanroDictionary Sổ từ

quăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ném mạnh và xa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quăng lưới.

  2. Đố ai lượm đá quăng trời. (ca dao)

  3. Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (Lục Vân Tiên)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép