Nghĩa tiếng Việt
- Ném mạnh và xa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Quăng lưới.
-
Đố ai lượm đá quăng trời. (ca dao)
-
Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (Lục Vân Tiên)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép