TanroDictionary Sổ từ

quacked

/kwˈækt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của quackđộng từ

Ví dụ

  1. The duck quacked loudly and startled us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép