TanroDictionary Sổ từ

quackery

/ˈkwækəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đoạn của anh bất tài, ngón lang băm.danh từ
  2. Thủ đoạn của anh bất tài nhưng làm bộ giỏi giang.danh từ

Ví dụ

  1. The clinic's quackery fooled many patients.

  2. His quackery sounded clever but proved useless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép