Nghĩa tiếng Việt
- Hình bốn cạnh.danh từ
- Sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học... ) ((cũng) quad).danh từ
Tiếng Nhật
- 中庭なかにわsân trong
Ví dụ
-
The castle had a large quadrangle inside.
-
Students met in the quadrangle after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép