TanroDictionary Sổ từ

quadrangle

/ˈkwɒdræŋɡl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình bốn cạnh.danh từ
  2. Sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học... ) ((cũng) quad).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The castle had a large quadrangle inside.

  2. Students met in the quadrangle after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép