Nghĩa tiếng Việt
- Có bốn cạnh.tính từ
- Hình bốn cạnh.tính từ
Ví dụ
-
The table had a quadrangular top.
-
The garden was designed as a quadrangular shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép