Nghĩa tiếng Việt
- Góc phần tư; cung phần tư.danh từ
Ví dụ
-
The ship turned through a right quadrant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɒdrənt/
The ship turned through a right quadrant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép