TanroDictionary Sổ từ

quadrant

/ˈkwɒdrənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc phần tư; cung phần tư.danh từ

Ví dụ

  1. The ship turned through a right quadrant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép