Nghĩa tiếng Việt
- Vuông; chữ nhật.tính từ
- Hình vuông; khối chữ nhật.danh từ
- Xương vuông.danh từ
- , (toán học) bình phương, bậc hai.danh từ
- Làm thành vuông.động từ
- Quy vuông (quy thành hình vuông tương đương).động từ
- Làm cho xứng với, làm cho tương hợp với.động từ
- Xứng với, tương hợp với.động từ
Ví dụ
-
The quadrate bone is part of the skull.
-
Draw a quadrate around the picture.
-
The bird's quadrate helps support its wing.
-
The answer is the quadrate of four.
-
Please quadrate the corners of the frame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép