Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chổ bốn đường gặp nhau.tính từ
Ví dụ
-
We stood at a quadrivial crossroads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwɑːˈdrɪviəl/
We stood at a quadrivial crossroads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép