TanroDictionary Sổ từ

quadrivial

/kwɑːˈdrɪviəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc chổ bốn đường gặp nhau.tính từ

Ví dụ

  1. We stood at a quadrivial crossroads.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép